bấn bíu

bấn bíu

Cô ấy bấn bíu vì có quá nhiều việc phải hoàn thành trước 5 giờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bám chặt vào để giữ thăng bằng hoặc để không bị ngã: "bấn bíu" chỉ hành động nắm, vịn, hoặc ôm chặt vào một vật đó (như cành cây, tay người, đồ vật) nhằm mục đích trụ vững hoặc tự bảo vệ mình trong tình huống nguy hiểm, khó khăn.
    • Nương tựa, dựa dẫm vào ai đó: Trong nghĩa bóng, "bấn bíu" còn được dùng để chỉ sự phụ thuộc, dựa vào người khác để tồn tại hoặc vượt qua hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • ấy bấn bíu chặt vào cành cây để không bị rơi xuống vực. ( ấy nắm chặt cành cây để giữ thăng bằng tránh ngã.)
    • Đứa trẻ bấn bíu lấy tay mẹ khi qua đường đông đúc. (Đứa trẻ vịn chặt tay mẹ để cảm thấy an toàn.)
  • Nghĩa bóng:

    • Trong hoàn cảnh khó khăn, anh ta chỉ biết bấn bíu vào người bạn thân. (Anh ta dựa dẫm hoàn toàn vào bạn để vượt qua khó khăn.)
    • ấy bấn bíu vào hy vọng cuối cùng để tiếp tục sống. ( ấy bám víu vào niềm hy vọng duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bấn bíu nhau": hành động cả hai bên cùng bám chặt vào nhau để hỗ trợ lẫn nhau.

    • Hai người leo núi bấn bíu nhau để vượt qua vách đá cheo leo. (Họ nắm tay dựa vào nhau để trèo lên.)
  • "bấn bíu lấy": nhấn mạnh sự bám chặt, không buông.

    • Con thuyền bấn bíu lấy bến đá trong cơn bão. (Thuyền cố bám vào bến để khỏi bị cuốn trôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bấn (động từ): bám chặt, vịn vàotừ gốc của "bấn bíu", mang nghĩa tương tự nhưng ít nhấn mạnh hơn.

    • bấn vào tường để đứng dậy. ( vịn vào tường để đứng lên.)
  • Bíu (động từ): nắm, ôm chặtthường dùng trong ngữ cảnh vịn vào vật đó nhỏ hoặc khó nắm.

    • Chú khỉ bíu cành cây để đu qua. (Chú khỉ nắm chặt cành cây để đu mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Bám: giữ chặt vào một vật, không rời.
  • Vịn: dùng tay hoặc cơ thể dựa vào để giữ thăng bằng.
  • Níu: kéo hoặc giữ chặt để không rơi, không mất.
  • Dựa dẫm: phụ thuộc vào người khác (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Bấn bíu như đỉa đói: von sự bám chặt, dai dẳng, không chịu buông ra.
    • Thằng bấn bíu như đỉa đói vào chân mẹ, không chịu đi học. ( ôm chặt chân mẹ, không chịu rời.)

Từ chứa "bấn bíu"